Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

Giới thiệu bản thân bằng tiếng anh – Introduce Yourself in English . Giới thiệu bạn thân là một một việc bạn phải làm khi làm quen với một người bạn mới, join vào một nhóm, một tổ chức, khi đi phỏng vấn xin việc, … Bài này chúng tôi giới thiệu đến bạn cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh.

1. Greeting

Bạn có thể sử dụng:

  • Hello, it’s nice to meet you.

Bạn có thể nói thêm câu sau với một nụ cười để làm cho không khi vui vẻ hơn.

  • I’m very glad to have this opportunity to introduce myself.

HelloNice to meet you (Rất vui được gặp bạn) là cụm từ tiếng Anh bạn phải biết. Nó là câu mở đầu cho phần giới thiệu bản thân.

2. My name is ___.

Cái này thì quá đơn giản phải không nào.

3. I am ___ years old.

How old are you? – bạn bao nhiêu tuổi? Ví dụ:

  • I am 15 years old.
  • I am 20 years old.
  • I am 25 years old.

4. I’m from ___

Where are you from? – bạn đến từ đâu?

Câu này có nghĩa là what country where you born in?

Cụ thể nếu bạn nói với người nước ngoài thì sẽ nói như sau:

  • I’m from Vietnam

Cụ thể hơn khi người nghe đã biết bạn ở nước nào thì bạn có thể nói bạn đến từ thành phố nào…

  • I’m from Ha Noi city
  • I’m from Hai Phong city
  • I’m from Lao Cai city
  • I’m from Da Nang city
  • I’m from Ho Chi Minh city

5. I live in ___

Where do you live now? – Bạn đang sống ở đâu? Ví dụ:

  • I live in France.
  • I live in Brazil.
  • I live in Japan.
  • I live in Vietnam.

6. I’ve been learning English for ___

How long have you been learning English for? – bạn học tiếng Anh được bao lâu rồi?

Ví dụ:

  • I’ve been learning English for 1 year.
  • I’ve been learning English for 2 years.
  • I’ve been learning English for 2 months.
  • I’ve been learning English for 30 days.
  • I’ve been learning English for 5 weeks.

7. I’m learning English at ___

Where are you learning English? – Bạn học tiếng Anh ở đâu? Ví dụ:

  • I’m learning English at school.
  • I’m learning English at home.
  • I’m learning English in class.
  • I’m learning English online.
  • I’m learning English with a friend.
  • I’m learning English with a teacher.

8. I am ___.

What about your position? or What is your job? Are you a student? Are you a teacher? Are you a programmer? Ví dụ:

  • I am a student.
  • I am a doctor.
  • I am an actor.
  • I am a programmer.
  • I am a dentist.
  • I am a college student.
  • I am an office worker.
  • I am an English teacher.

Cách khác để nói về nghề nghiệp đó là bạn có thể sử dụng: I work as a ___. Ví dụ:

  • I work as a student.
  • I work as a doctor.
  • I work as a programmer.

9. I’m interested in ___

What is your hobbies? Sở thích của bạn là gì?

Bạn có thể sử dụng cấu trúc khác như: My hobbies are ___

Ví dụ:

  • I’m interested in sleeping, swimming, listening to music, watching comedy movies.
  • My hobbies are learning English, swimming, listening to music, watching comedy movies

10. Other things

Tùy vào hoàn cảnh khác nhau bạn có thể giới thiệu về gia đình, kinh nghiệm làm việc của bản thân (khi đi phỏng vấn) bằng cách trả lời những câu hỏi sau:

  • How many people in your family?
  • Do you have any brother or sister?
  • Can you tell me about your experience?

11. Finally, thực hành giới thiệu bản thân bằng tiếng anh.

Bài mẫu:

Hi, it’s nice to meet you. I’m glad to have this opportunity to introduce myself.
I am Thanh Christ.
I’m 26 years old.
I’m from Ha Noi city, Me Linh district.
Now I live in Ha Noi city.
I’ve been learning English for 2 months.
I’m learning English in class.
I work as a programmer.
My hobbies are learning English, swimming, listening to music, watching comedy movies.

Leave a Comment